 | prendre conscience; se réveiller |
|  | Giác ngộ vỠđấu tranh giai cấp |
| predre conscience de la lutte des classes |
|  | Anh ấy đã giác ngộ nê không đam mê cỠbạc nữa |
| il s'est réveillé et ne se passionne plus pour le jeu d'argent |
|  | sự giác ngộ |
|  | prise de conscience |